corner post

Học thuật
Thân thiện
corner post

The carpenter secures the corner post of the new wooden deck.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cột trụ hình vuông để chống đỡ phần kiến trúcgóc của tòa nhà: Một cấu kiện xây dựng hình dạng vuông, thường bằng gỗ, tông hoặc kim loại, được đặtcác góc của một công trình để hỗ trợ kết cấu phân bổ trọng lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old barn's stability relies heavily on its four sturdy corner posts. (Sự ổn định của nhà kho phụ thuộc nhiều vào bốn cột trụ góc chắc chắn của .)
    • During the renovation, they had to replace the rotten wooden corner post. (Trong quá trình cải tạo, họ phải thay thế cột trụ góc bằng gỗ đã bị mục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set/install a corner post": lắp đặt, dựng một cột trụ góc.
    • The first step in building the fence is to set the corner posts securely. (Bước đầu tiên trong việc dựng hàng rào cố định chắc chắn các cột trụ góc.)
Biến thể từ gần giống
  • Fence post (n): cột hàng rào (có thể không nằmgóc).
  • Structural post (n): cột trụ kết cấu (thuật ngữ chung hơn).
  • Corner column (n): cột góc (thường dùng cho kiến trúc lớn, có thể tiết diện tròn hoặc vuông).
Từ đồng nghĩa
  • Angle post: cột trụ góc.
  • Corner pillar: trụ cột góc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp với danh từ "corner post")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với danh từ "corner post")

corner post

The carpenter secures the corner post of the new wooden deck.

Noun
  1. cột trụ hình vuông để chống đỡ phần kiến trúcgóc của tòa nhà